Cao su chống va đập cửa

Chữ 掛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掛, chiết tự chữ KHOẢI, QUAI, QUẢI, QUẢY, QUẤY, QUẨY, QUẪY, QUẬY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掛:

掛 quải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掛

Chiết tự chữ khoải, quai, quải, quảy, quấy, quẩy, quẫy, quậy bao gồm chữ 手 卦 hoặc 扌 卦 hoặc 才 卦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掛 cấu thành từ 2 chữ: 手, 卦
  • thủ
  • quái
  • 2. 掛 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 卦
  • thủ
  • quái
  • 3. 掛 cấu thành từ 2 chữ: 才, 卦
  • tài
  • quái
  • quải [quải]

    U+639B, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gua4;
    Việt bính: gwaa3 kwaa3;

    quải

    Nghĩa Trung Việt của từ 掛

    (Động) Treo, móc.
    ◎Như: quải phàm
    treo buồm, tường thượng quải liễu nhất bức thủy mặc họa trên tường treo một bức tranh thủy mặc, quải dương đầu, mại cẩu nhục , treo đầu cừu, bán thịt chó.
    ◇Nguyễn Du : Cảnh Hưng do quải cựu thì chung (Vọng Thiên Thai tự ) Chuông thời Lê Cảnh Hưng xưa còn treo (ở đó).

    (Động)
    Nhớ, nghĩ.
    ◎Như: quải niệm lòng thắc mắc, nhớ nhung.
    ◇Thủy hử truyện : Tả phu chân như thử quải tâm (Đệ nhị hồi) Anh rể ta vẫn nhớ tới việc đó.

    (Động)
    Đội, đeo.
    ◎Như: quải hiếu để tang, thân quải lục bào mình mặc áo bào xanh.

    (Động)
    Ghi, vào sổ.
    ◎Như: quải hiệu ghi tên, quải thất báo mất.

    (Động)
    Đặt máy điện thoại xuống (cắt đứt đường dây, không nói chuyện nữa).
    ◎Như: tha nhất khí chi hạ quải liễu điện thoại, nhượng đối phương một hữu giải thích đích cơ hội , bà ta tức giận cúp điện thoại, không để cho bên kia có cơ hội giải thích gì cả.

    (Động)
    Bắt điện thoại, gọi điện thoại.
    ◎Như: thỉnh kí đắc quải điện thoại hồi gia xin nhớ gọi điện thoại về nhà.

    (Động)
    Chết.

    (Danh)
    Lượng từ: chuỗi, đoàn.
    ◎Như: nhất quải châu tử một chuỗi hạt ngọc.
    § Cũng viết là .

    quẩy, như "quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy" (vhn)
    khoải, như "khắc khoải" (btcn)
    quảy, như "quảy gánh" (btcn)
    quai, như "quai nón" (btcn)
    quấy, như "quấy quả" (btcn)
    quẫy, như "con cá quẫy" (btcn)
    quải, như "quải kiếm (treo kiếm)" (gdhn)
    quậy, như "quậy phá, cựa quậy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 掛:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掛

    ,

    Chữ gần giống 掛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掛 Tự hình chữ 掛 Tự hình chữ 掛 Tự hình chữ 掛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掛

    khoải:khắc khoải
    quai:quai nón
    quải:quải kiếm (treo kiếm)
    quảy:quảy gánh
    quấy:quấy quả
    quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
    quẫy:con cá quẫy
    quậy:quậy phá, cựa quậy

    Gới ý 25 câu đối có chữ 掛:

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    掛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掛 Tìm thêm nội dung cho: 掛