Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屨, chiết tự chữ LŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屨:
屨
Biến thể giản thể: 屦;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3;
屨 lũ
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Gia bần, phiến lũ chức tịch vi nghiệp 家貧, 販屨織蓆為業 (Đệ nhất hồi) Nhà nghèo, làm nghề buôn bán giày dép, dệt chiếu.
(Động) Giẫm, đạp lên.
(Phó) Cùng nghĩa với lũ 屢.
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3;
屨 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 屨
(Danh) Dép, giày.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Gia bần, phiến lũ chức tịch vi nghiệp 家貧, 販屨織蓆為業 (Đệ nhất hồi) Nhà nghèo, làm nghề buôn bán giày dép, dệt chiếu.
(Động) Giẫm, đạp lên.
(Phó) Cùng nghĩa với lũ 屢.
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Dị thể chữ 屨
屦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屨
| lũ | 屨: | lũ lượt |

Tìm hình ảnh cho: 屨 Tìm thêm nội dung cho: 屨
