Chữ 屨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屨, chiết tự chữ LŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屨:

屨 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屨

Chiết tự chữ bao gồm chữ 尸 彳 婁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屨 cấu thành từ 3 chữ: 尸, 彳, 婁
  • thi, thây
  • sách, xích
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • []

    U+5C68, tổng 17 nét, bộ Thi 尸
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 屨

    (Danh) Dép, giày.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Gia bần, phiến lũ chức tịch vi nghiệp , (Đệ nhất hồi) Nhà nghèo, làm nghề buôn bán giày dép, dệt chiếu.

    (Động)
    Giẫm, đạp lên.

    (Phó)
    Cùng nghĩa với .
    lũ, như "lũ lượt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 屨:

    , 𡳩,

    Dị thể chữ 屨

    ,

    Chữ gần giống 屨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屨 Tự hình chữ 屨 Tự hình chữ 屨 Tự hình chữ 屨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屨

    :lũ lượt
    屨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屨 Tìm thêm nội dung cho: 屨