bức viênBức
幅 là rộng hẹp,
viên
員 là chu vi.
Bức viên
幅員 chỉ bờ cõi, cương vực.
◇Hầu Phương Vực 侯方域:
Ngã quốc gia chi phúc viên, thập đại ư bỉ
我國家之幅員, 十大於彼 (Nam tỉnh thí sách tứ 南省試策四).Phiếm chỉ phạm vi.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元:
Đàm phúc viên giảm bách xích, thanh thâm đa du ngư
潭幅員減百尺, 清深多鯈魚 (Thạch Cừ kí 石渠記).
Nghĩa của 幅员 trong tiếng Trung hiện đại:
幅员广大
diện tích lãnh thổ rộng lớn
幅员辽阔
diện tích lãnh thổ bao la
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅
| bức | 幅: | bức tranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 員
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| von | 員: | chon von |

Tìm hình ảnh cho: 幅員 Tìm thêm nội dung cho: 幅員
