Từ: 干謁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干謁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can yết
Yết kiến người có quyền thế để mưu cầu bổng lộc địa vị.
◇Đỗ Phủ 甫:
Độc sỉ sự can yết, Ngột ngột toại chí kim
謁, 今 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 縣) Chỉ hổ thẹn phải cầu cạnh người quyền thế, Cho đến nay vẫn khó khăn khổ sở không thôi.

Nghĩa của 干谒 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānyè] xin yết kiến。有所企图或要求而求见(显达的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謁

yết:yết bảng, yết kiến
ét:ót ét (tiếng kêu do hai vật chạm nhau)
干謁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干謁 Tìm thêm nội dung cho: 干謁