Chữ 徠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徠, chiết tự chữ LAI, LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徠:

徠 lai, lại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徠

Chiết tự chữ lai, lại bao gồm chữ 彳 來 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徠 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 來
  • sách, xích
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • lai, lại [lai, lại]

    U+5FA0, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lai2, lai4;
    Việt bính: loi4;

    lai, lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 徠


    § Đời xưa dùng như chữ lai
    .Một âm là lại.

    (Động)
    Yên ủi, ủy lạo.

    lại, như "đi lại" (vhn)
    lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (btcn)

    Chữ gần giống với 徠:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 徠

    , , ,

    Chữ gần giống 徠

    , , , , , , , , , 徿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠 Tự hình chữ 徠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徠

    lai:lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai
    lại:đi lại
    徠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徠 Tìm thêm nội dung cho: 徠