Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 徠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徠, chiết tự chữ LAI, LẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徠:
徠 lai, lại
Đây là các chữ cấu thành từ này: 徠
徠
Biến thể giản thể: 徕;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
徠 lai, lại
§ Đời xưa dùng như chữ lai 來.Một âm là lại.
(Động) Yên ủi, ủy lạo.
lại, như "đi lại" (vhn)
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (btcn)
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
徠 lai, lại
Nghĩa Trung Việt của từ 徠
§ Đời xưa dùng như chữ lai 來.Một âm là lại.
(Động) Yên ủi, ủy lạo.
lại, như "đi lại" (vhn)
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徠
| lai | 徠: | lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai |
| lại | 徠: | đi lại |

Tìm hình ảnh cho: 徠 Tìm thêm nội dung cho: 徠
