Chữ 徕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徕, chiết tự chữ LAI, LẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徕:

徕 lai, lại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 徕

徕

Chiết tự chữ 徕

Chiết tự chữ lai, lại bao gồm chữ 彳 来 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徕 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 来
  • 彳 sách, xích
  • 来 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • lai, lại [lai, lại]

    U+5F95, tổng 10 nét, bộ Xích 彳
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 徠;
    Pinyin: lai2, lai4;
    Việt bính: loi4;

    徕 lai, lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 徕

    Giản thể của chữ 徠.
    lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (gdhn)

    Nghĩa của 徕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (徠)
    [lái]
    Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 10
    Hán Việt: LAI
    mời chào。招徕。
    Từ phồn thể: (徠)
    [lài]
    Bộ: 彳(Sách)
    Hán Việt: LẠI
    uỷ lạo; an ủi。慰劳。

    Chữ gần giống với 徕:

    㣢, 㣣, 徐, 徑, 徒, 従, 徕,

    Dị thể chữ 徕

    徠,

    Chữ gần giống 徕

    徭, 忀, 徲, 徳, 徴, 徵, 徶, 德, 徸, 徹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕 Tự hình chữ 徕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徕

    lai徕:lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai
    徕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徕 Tìm thêm nội dung cho: 徕