Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 性灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 性灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnglíng] nội tâm; tính linh (tinh thần, tính tình, tình cảm... của con người)。指人的精神、性情、情感等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
性灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 性灵 Tìm thêm nội dung cho: 性灵