Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恿, chiết tự chữ DŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恿:
恿
Pinyin: yong3;
Việt bính: jung2;
恿 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 恿
(Động) Túng dũng 慫恿: xem túng 慫.dũng, như "tung dũng (xúi giục)" (gdhn)
Nghĩa của 恿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慂)
[yǒng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: DŨNG
xui; xúi giục; xúi bẩy。见〖怂恿〗。
[yǒng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: DŨNG
xui; xúi giục; xúi bẩy。见〖怂恿〗。
Dị thể chữ 恿
慂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恿
| dũng | 恿: | tung dũng (xúi giục) |

Tìm hình ảnh cho: 恿 Tìm thêm nội dung cho: 恿
