Chữ 恿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恿, chiết tự chữ DŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恿:

恿 dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恿

Chiết tự chữ dũng bao gồm chữ 甬 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

恿 cấu thành từ 2 chữ: 甬, 心
  • dũng
  • tim, tâm, tấm
  • dũng [dũng]

    U+607F, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3;
    Việt bính: jung2;

    dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 恿

    (Động) Túng dũng : xem túng .
    dũng, như "tung dũng (xúi giục)" (gdhn)

    Nghĩa của 恿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (慂)
    [yǒng]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: DŨNG
    xui; xúi giục; xúi bẩy。见〖怂恿〗。

    Chữ gần giống với 恿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 恿

    ,

    Chữ gần giống 恿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恿 Tự hình chữ 恿 Tự hình chữ 恿 Tự hình chữ 恿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恿

    dũng:tung dũng (xúi giục)
    恿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恿 Tìm thêm nội dung cho: 恿