Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感叹号 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎntànhào] dấu chấm than (!)。叹号。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹
| thán | 叹: | thán phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 感叹号 Tìm thêm nội dung cho: 感叹号
