Cao su chống va đập cửa

Từ: 感叹号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感叹号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感叹号 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎntànhào] dấu chấm than (!)。叹号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán:thán phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
感叹号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感叹号 Tìm thêm nội dung cho: 感叹号