Cao su chống va đập cửa

Từ: 感愤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感愤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感愤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnfèn] xúc động và phẫn nộ。有所感触而愤慨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愤

phẫn:phẫn uất
感愤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感愤 Tìm thêm nội dung cho: 感愤