Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感言 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnyán] cảm nghĩ; cảm tưởng。表达感想的话。
建厂三十五周年感言。
cảm tưởng về 35 năm thành lập nhà máy.
建厂三十五周年感言。
cảm tưởng về 35 năm thành lập nhà máy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 感言 Tìm thêm nội dung cho: 感言
