Từ: 感謝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感謝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm tạ
Tỏ lòng biết ơn. ◇Thủy hử truyện 傳:
Cảm tạ chúng vị hào kiệt, bất tị hung hiểm, lai hổ huyệt long đàm, lực cứu tàn sanh
傑, 險, 潭, 生 (Đệ tứ thập nhất hồi) Xin cảm tạ các vị hào kiệt đã không nề nguy hiểm xông vào hang cọp ổ rồng ra sức cứu cho mạng tàn sinh.

Nghĩa của 感谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnxiè] cảm tạ; cảm ơn。感激或用言语行动表示感激。
再三感谢
nhiều lần cảm ơn; vô cùng cảm ơn.
我很感谢他的热情帮助。
tôi rất cảm ơn sự nhiệt tình giúp đỡ của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謝

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
感謝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感謝 Tìm thêm nội dung cho: 感謝