Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 慰唁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慰唁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慰唁 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèiyàn] viếng; phúng điếu (nhà có người chết)。慰问(死者的家属)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi:an ủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唁

nghiễn:nghiễn (hỏi thăm)
ngon:ngon lành
ngạn:ngạn ngữ
ngỏn: 
慰唁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慰唁 Tìm thêm nội dung cho: 慰唁