Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懣, chiết tự chữ MUỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懣:
懣
Biến thể giản thể: 懑;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
懣 muộn
(Động) Phẫn hận.
◎Như: phẫn muộn 憤懣 uất hận.
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
懣 muộn
Nghĩa Trung Việt của từ 懣
(Tính) Buồn bã, phiền muộn.(Động) Phẫn hận.
◎Như: phẫn muộn 憤懣 uất hận.
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懣
| muộn | 懣: | sầu muộn |

Tìm hình ảnh cho: 懣 Tìm thêm nội dung cho: 懣
