thành tựu
Hoàn thành.Thành quả. Thường nói về sự nghiệp.
◎Như:
tha bạch thủ khởi gia, như kim dĩ thành tựu huy hoàng
他白手起家, 如今已成就輝煌 ông ta tay trắng làm nên, ngày nay thành quả thật là rực rỡ.
Nghĩa của 成就 trong tiếng Trung hiện đại:
2. hoàn thành; làm trọn; đạt được; giành được。完成(事业)。
成就革命大业。
hoàn thành sự nghiệp cách mạng lớn lao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |

Tìm hình ảnh cho: 成就 Tìm thêm nội dung cho: 成就
