Từ: 成就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成就:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thành tựu
Hoàn thành.Thành quả. Thường nói về sự nghiệp.
◎Như:
tha bạch thủ khởi gia, như kim dĩ thành tựu huy hoàng
家, 煌 ông ta tay trắng làm nên, ngày nay thành quả thật là rực rỡ.

Nghĩa của 成就 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjiù] 1. thành tựu; thành quả; thành tích。事业上的成绩。
2. hoàn thành; làm trọn; đạt được; giành được。完成(事业)。
成就革命大业。
hoàn thành sự nghiệp cách mạng lớn lao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường
成就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成就 Tìm thêm nội dung cho: 成就