Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戞, chiết tự chữ GIÁT, KIẾT, KÍT, NHÁC, NHÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戞:
戞
Pinyin: jia2, qiang1, qiang4;
Việt bính: aat1;
戞 kiết
Nghĩa Trung Việt của từ 戞
Cũng như chữ 戛.giát, như "giát mỏng" (gdhn)
kiết, như "kiết kiết (trục trặc)" (gdhn)
kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)
nhác, như "nhớn nhác" (gdhn)
nhát, như "nhút nhát, hèn nhát, nhát dao" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戞
| giát | 戞: | giát mỏng |
| kiết | 戞: | kiết kiết (trục trặc) |
| kít | 戞: | cút kít, kin kít |
| nhác | 戞: | nhớn nhác |
| nhát | 戞: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |

Tìm hình ảnh cho: 戞 Tìm thêm nội dung cho: 戞
