Từ: 披荆斩棘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披荆斩棘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 披 • 荆 • 斩 • 棘

Nghĩa của 披荆斩棘 trong tiếng Trung hiện đại:

[pījīngzhǎnjí] 1. vượt mọi chông gai; loại bỏ khó khăn。扫除前进中的困难和阻碍。
2. đạp bằng mọi chông gai (dẹp bỏ khó khăn trong những ngày đầu lập nghiệp)。形容开创事业克服种种艰难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ披:bờ ruộng
pha披:pha chộn, pha nan
phi披:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê披:phê trát
phơ披:bạc phơ
phơi披:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荆

kinh荆:kinh giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斩

trảm斩:trảm quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘

cức棘:cức bì
gấc棘:xôi gấc
披荆斩棘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披荆斩棘 Tìm thêm nội dung cho: 披荆斩棘