Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 掀风鼓浪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掀风鼓浪:
Nghĩa của 掀风鼓浪 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānfēnggǔlàng] gây nên sóng gió; kích động gây rối (ví với việc kích động tinh thần gây rối)。 比喻煽动情绪,挑起事端。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掀
| hiên | 掀: | hiên động (tung lên); hiên môn liêm (vén màn cửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |

Tìm hình ảnh cho: 掀风鼓浪 Tìm thêm nội dung cho: 掀风鼓浪
