Từ: 掀风鼓浪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掀风鼓浪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掀风鼓浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānfēnggǔlàng] gây nên sóng gió; kích động gây rối (ví với việc kích động tinh thần gây rối)。 比喻煽动情绪,挑起事端。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掀

hiên:hiên động (tung lên); hiên môn liêm (vén màn cửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
掀风鼓浪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掀风鼓浪 Tìm thêm nội dung cho: 掀风鼓浪