Từ: 掌故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掌故 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnggù] chuyện cũ; chuyện cổ tích (trong lịch sử)。历史上的人物事迹、制度沿革等。
文坛掌故
chuyện cũ trên văn đàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
掌故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌故 Tìm thêm nội dung cho: 掌故