Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 改编 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎibiān] 1. cải biên; soạn lại。根据原著重写(体裁往往与原著不同)。
这部电影是由同名小说改编摄制的。
bộ phim này được dàn dựng từ cuốn tiểu thuyết cùng tên.
经过改编,主题更突出了。
qua sự cải biên, chủ đề càng nổi bật.
2. biên chế lại (thường chỉ quân đội)。改变原来的编制(多指军队)。
把原来的三个师改编成两个师。
biên chế lại ba sư đoàn thành hai sư đoàn.
这部电影是由同名小说改编摄制的。
bộ phim này được dàn dựng từ cuốn tiểu thuyết cùng tên.
经过改编,主题更突出了。
qua sự cải biên, chủ đề càng nổi bật.
2. biên chế lại (thường chỉ quân đội)。改变原来的编制(多指军队)。
把原来的三个师改编成两个师。
biên chế lại ba sư đoàn thành hai sư đoàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |

Tìm hình ảnh cho: 改编 Tìm thêm nội dung cho: 改编
