Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 故然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố nhiên
Cho nên, nhân thử. ◇Tây du kí 西記:
Ngã thính thử ngôn, cố nhiên tủng cụ
言, 懼 (Đệ ngũ thập lục hồi) Ta nghe nói thế cho nên sợ quá.Vốn như thế, tất nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
故然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故然 Tìm thêm nội dung cho: 故然