Cao su chống va đập cửa
cố nhiên
Cho nên, nhân thử. ◇Tây du kí 西遊記:
Ngã thính thử ngôn, cố nhiên tủng cụ
我聽此言, 故然悚懼 (Đệ ngũ thập lục hồi) Ta nghe nói thế cho nên sợ quá.Vốn như thế, tất nhiên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 故然 Tìm thêm nội dung cho: 故然
