Cao su chống va đập cửa

Chữ 悚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悚, chiết tự chữ TỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悚:

悚 tủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悚

Chiết tự chữ tủng bao gồm chữ 心 束 hoặc 忄 束 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悚 cấu thành từ 2 chữ: 心, 束
  • tim, tâm, tấm
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • 2. 悚 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 束
  • tâm
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • tủng [tủng]

    U+609A, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song3;
    Việt bính: sung2
    1. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên;

    tủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 悚

    (Động) Sợ hãi.
    ◇Tây du kí 西
    : Ngọc Đế kiến tấu, tủng cụ , (Đệ ngũ hồi) Ngọc Hoàng nghe tâu, hoảng sợ.

    (Động)
    Cung kính.
    ◇Tấn Thư : Chỉnh phục khuynh tủng, ngôn tắc xưng tự , (Diêu Hưng tái kí hạ ).

    (Động)
    Đứng thẳng lên, đứng sừng sững, nhô lên cao.
    ◎Như: tủng trĩ .

    (Phó)
    Vui mừng.
    ◎Như: tủng dược .
    tủng, như "tủng (rợn tóc gáy)" (gdhn)

    Nghĩa của 悚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǒng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỦNG
    sợ hãi。害怕。
    悚然。
    vẻ sợ hãi.
    Từ ghép:
    悚然

    Chữ gần giống với 悚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Dị thể chữ 悚

    𢥠,

    Chữ gần giống 悚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悚 Tự hình chữ 悚 Tự hình chữ 悚 Tự hình chữ 悚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悚

    tủng:tủng (rợn tóc gáy)
    悚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悚 Tìm thêm nội dung cho: 悚