Cao su chống va đập cửa
Chữ 悚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悚, chiết tự chữ TỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悚:
悚
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2
1. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên;
悚 tủng
Nghĩa Trung Việt của từ 悚
(Động) Sợ hãi.◇Tây du kí 西遊記: Ngọc Đế kiến tấu, tủng cụ 玉帝見奏, 悚懼 (Đệ ngũ hồi) Ngọc Hoàng nghe tâu, hoảng sợ.
(Động) Cung kính.
◇Tấn Thư 晉書: Chỉnh phục khuynh tủng, ngôn tắc xưng tự 整服傾悚, 言則稱字 (Diêu Hưng tái kí hạ 姚興載記下).
(Động) Đứng thẳng lên, đứng sừng sững, nhô lên cao.
◎Như: tủng trĩ 悚峙.
(Phó) Vui mừng.
◎Như: tủng dược 悚躍.
tủng, như "tủng (rợn tóc gáy)" (gdhn)
Nghĩa của 悚 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǒng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: TỦNG
sợ hãi。害怕。
悚然。
vẻ sợ hãi.
Từ ghép:
悚然
Số nét: 11
Hán Việt: TỦNG
sợ hãi。害怕。
悚然。
vẻ sợ hãi.
Từ ghép:
悚然
Chữ gần giống với 悚:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悚
𢥠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悚
| tủng | 悚: | tủng (rợn tóc gáy) |

Tìm hình ảnh cho: 悚 Tìm thêm nội dung cho: 悚
