Chữ 斲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斲, chiết tự chữ TRÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斲:

斲 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斲

trác [trác]

U+65B2, tổng 14 nét, bộ Cân 斤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2;
Việt bính: doek3;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 斲

(Danh) Cái búa (thời xưa).

(Động)
Đẽo.
◎Như: trác mộc
đẽo gỗ.
§ Người làm việc lâu có kinh nghiệm nhiều gọi là trác luân lão thủ .

(Động)
Chạm, khắc.
trác, như "trác (chặt, đốn)" (gdhn)

Nghĩa của 斲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuó]Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁC
chặt; cắt。砍;削。
斲木为舟。
chặt cây đóng thuyền
Từ ghép:
斲轮老手 ; 斲丧

Chữ gần giống với 斲:

, , 𣂷,

Dị thể chữ 斲

, ,

Chữ gần giống 斲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斲 Tự hình chữ 斲 Tự hình chữ 斲 Tự hình chữ 斲

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斲

chước:mưu chước; châm chước
trác:trác (chặt, đốn)
斲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斲 Tìm thêm nội dung cho: 斲