ám hận
Mối oán hận ẩn giấu trong lòng.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Biệt hữu u sầu ám hận sanh, Thử thì vô thanh thắng hữu thanh
別有幽愁暗恨生, 此時無聲勝有聲 (Tì bà hành 琵琶行) Dường như riêng có một mối u buồn, oán hận (giấu kín trong lòng) phát sinh ra, Lúc này
vô thanh
(không có tiếng đàn) lại hơn là
hữu thanh
(có tiếng đàn).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |

Tìm hình ảnh cho: 暗恨 Tìm thêm nội dung cho: 暗恨
