Từ: 本朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn triều
Ngày xưa coi triều đình là căn cơ của nước, nên gọi triều đình là
bổn triều
朝. ◇Mạnh Tử 子:
Lập hồ nhân chi bổn triều, nhi đạo bất hành, sỉ dã
朝, 行, 也 (Vạn Chương hạ 下).Thời quân chủ gọi triều đại của mình là
bổn triều
朝.Dưới đời Hán, thuộc quan quận thú gọi quận trị của mình là
bổn triều
朝.Chỉ triều vua mà mình đã từng nhậm chức.

Nghĩa của 本朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[běncháo] 1. triều đại; triều vua。古人认为朝廷是国家的根本,所以称朝廷为本朝。
2. vương triều này。称自己所处的王朝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra
本朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本朝 Tìm thêm nội dung cho: 本朝