Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杀身成仁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀身成仁:
Nghĩa của 杀身成仁 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāshēnchéngrén] Hán Việt: SÁT THÂN THÀNH NHÂN
sát nhân thành nhân; hi sinh vì nghĩa lớn (xả thân vì nghĩa lớn)。为正义或崇高的理想而牺牲生命。
sát nhân thành nhân; hi sinh vì nghĩa lớn (xả thân vì nghĩa lớn)。为正义或崇高的理想而牺牲生命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀
| sát | 杀: | sát hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |

Tìm hình ảnh cho: 杀身成仁 Tìm thêm nội dung cho: 杀身成仁
