Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柜, chiết tự chữ CỬ, CỰ, QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柜:

柜 cử, quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柜

Chiết tự chữ cử, cự, quỹ bao gồm chữ 木 巨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柜 cấu thành từ 2 chữ: 木, 巨
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cự, cựa, há
  • cử, quỹ [cử, quỹ]

    U+67DC, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫃;
    Pinyin: gui4, ju3;
    Việt bính: geoi2;

    cử, quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 柜

    (Danh) Cây cử, một loài liễu lớn, gỗ dùng đóng tủ.
    § Cũng như cử
    .
    § Giản thể của chữ .

    cự, như "cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)" (gdhn)
    quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)

    Nghĩa của 柜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: CỰ
    cây phong nguyên bảo。柜柳。
    Ghi chú: 另见gú。
    Từ ghép:
    柜柳
    Từ phồn thể: (櫃)
    [guì]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: QUỸ
    1. tủ; cái tủ。(柜儿)收藏衣物、文件等用的器具,方形或长方形,一般为木制或铁制。
    衣柜
    tủ quần áo
    碗柜儿。
    tủ chén
    橱柜
    tủ ăn
    保险柜
    tủ an toàn; két sắt
    2. két; quầy; cửa hàng。柜房,也指商店。
    现款都交了柜了。
    tiền mặt nộp hết vào két rồi.
    Ghi chú: 另见jǔ
    Từ ghép:
    柜橱 ; 柜房 ; 柜上 ; 柜台 ; 柜子

    Chữ gần giống với 柜:

    , , ,

    Dị thể chữ 柜

    , ,

    Chữ gần giống 柜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柜 Tự hình chữ 柜 Tự hình chữ 柜 Tự hình chữ 柜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

    cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
    quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
    柜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柜 Tìm thêm nội dung cho: 柜