Từ: 柠檬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柠檬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柠檬 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngméng] 1. cây chanh。柠檬树,常绿小乔木,叶子长椭圆形,质后,花单生,外面粉红色,里面白色。果实长椭圆形或卵形,两端尖,果肉味极酸,可制饮料,果皮黄色,可提取柠檬油。
2. quả chanh; trái chanh。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柠

nịnh:nịnh (trái tranh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檬

muồng:cây muồng
muỗm:cây muỗm
môm:môm cày
mông:nịnh mông (cây tranh)
柠檬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柠檬 Tìm thêm nội dung cho: 柠檬