Từ: 根性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

căn tính
Bản tính, bản chất.
◎Như:
tha căn tính thiện lương
良.Phật giáo dụng ngữ: Tính con người có lực tạo nên nghiệp ác hoặc thiện.
◇Cung Tự Trân 珍:
Chúng sanh nhân duyên, căn tính, phúc lực, các các bất đồng
緣, , 力, 同 (Diệu pháp liên hoa kinh tứ thập nhị vấn 問).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
根性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根性 Tìm thêm nội dung cho: 根性