Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 楗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楗, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 楗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楗

楗 cấu thành từ 2 chữ: 木, 建
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • kiến, kiển
  • []

    U+6957, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gin6 kin2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 楗


    Nghĩa của 楗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIỆN

    1. then; cái đóng chốt cửa。插门的木棍子。
    2. vật liệu hàn khẩu (chỗ đê vỡ)。堵塞河堤决口所用的竹木土石等材料。

    Chữ gần giống với 楗:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 楗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楗 Tự hình chữ 楗 Tự hình chữ 楗 Tự hình chữ 楗

    楗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楗 Tìm thêm nội dung cho: 楗