Chữ 歙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歙, chiết tự chữ HẤP, SỢ, THIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歙:

歙 hấp, thiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歙

Chiết tự chữ hấp, sợ, thiệp bao gồm chữ 翕 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歙 cấu thành từ 2 chữ: 翕, 欠
  • hấp
  • khiếm
  • hấp, thiệp [hấp, thiệp]

    U+6B59, tổng 16 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, she4, xie2, xi4;
    Việt bính: kap1 sip3;

    hấp, thiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 歙

    (Động) Hút vào.
    § Cũng như hấp
    .

    (Phó)
    Đồng lòng, đều cả, nhất trí.Một âm là thiệp.

    (Danh)
    Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.

    hấp, như "hấp dẫn; hấp thụ" (gdhn)
    sợ, như "sợ sệt" (gdhn)

    Nghĩa của 歙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shè]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 16
    Hán Việt: HẤP
    huyện Hấp (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。歙县,在中国安徽。
    [xī]
    Bộ: 欠(Khiếm)
    Hán Việt: HẤP
    hít vào。吸气。

    Chữ gần giống với 歙:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 歙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歙

    hấp:hấp dẫn; hấp thụ
    sợ:sợ sệt
    歙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歙 Tìm thêm nội dung cho: 歙