Chữ 殍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殍, chiết tự chữ BIỄU, BẼO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殍:

殍 biễu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殍

Chiết tự chữ biễu, bẽo bao gồm chữ 歹 孚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殍 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 孚
  • ngạt, ngặt, đãi
  • phu, phù
  • biễu [biễu]

    U+6B8D, tổng 11 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: piao3, bi4;
    Việt bính: piu5;

    biễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 殍

    (Động) Chết đói.

    (Danh)
    Người chết đói.
    ◇Diêm thiết luận
    : Mạnh Tử viết: Dã hữu ngạ biễu : (Thủy hạn ) Mạnh Tử nói: Ngoài đồng có người chết đói.
    bẽo, như "bạc bẽo" (vhn)

    Nghĩa của 殍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piǎo]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 11
    Hán Việt: BIỀU, BIỂU
    người chết đói。饿死的人。见〖饿殍〗。

    Chữ gần giống với 殍:

    , , , , , , 𣨕,

    Chữ gần giống 殍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殍 Tự hình chữ 殍 Tự hình chữ 殍 Tự hình chữ 殍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殍

    bẽo:bạc bẽo
    殍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殍 Tìm thêm nội dung cho: 殍