Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殍, chiết tự chữ BIỄU, BẼO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殍:
殍
Pinyin: piao3, bi4;
Việt bính: piu5;
殍 biễu
Nghĩa Trung Việt của từ 殍
(Động) Chết đói.(Danh) Người chết đói.
◇Diêm thiết luận 鹽鐵論: Mạnh Tử viết: Dã hữu ngạ biễu 孟子曰: 野有餓殍 (Thủy hạn 水旱) Mạnh Tử nói: Ngoài đồng có người chết đói.
bẽo, như "bạc bẽo" (vhn)
Nghĩa của 殍 trong tiếng Trung hiện đại:
[piǎo]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 11
Hán Việt: BIỀU, BIỂU
người chết đói。饿死的人。见〖饿殍〗。
Số nét: 11
Hán Việt: BIỀU, BIỂU
người chết đói。饿死的人。见〖饿殍〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殍
| bẽo | 殍: | bạc bẽo |

Tìm hình ảnh cho: 殍 Tìm thêm nội dung cho: 殍
