Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殒, chiết tự chữ VẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殒:
殒
Biến thể phồn thể: 殞;
Pinyin: yun3, shi4;
Việt bính: wan5;
殒 vẫn
vẫn, như "vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)" (gdhn)
Pinyin: yun3, shi4;
Việt bính: wan5;
殒 vẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 殒
Giản thể của chữ 殞.vẫn, như "vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)" (gdhn)
Nghĩa của 殒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殞)
[yǔn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 11
Hán Việt: VẪN
chết; tử vong。死亡。
殒 身
chết
殒 命
chết; mất mạng
Từ ghép:
殒灭 ; 殒命 ; 殒身
[yǔn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 11
Hán Việt: VẪN
chết; tử vong。死亡。
殒 身
chết
殒 命
chết; mất mạng
Từ ghép:
殒灭 ; 殒命 ; 殒身
Dị thể chữ 殒
殞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殒
| vẫn | 殒: | vẫn diệt, vẫn mệnh (chết) |

Tìm hình ảnh cho: 殒 Tìm thêm nội dung cho: 殒
