Chữ 殒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殒, chiết tự chữ VẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殒:

殒 vẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殒

Chiết tự chữ vẫn bao gồm chữ 歹 员 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殒 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 员
  • ngạt, ngặt, đãi
  • viên, vân
  • vẫn [vẫn]

    U+6B92, tổng 11 nét, bộ Đãi 歹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 殞;
    Pinyin: yun3, shi4;
    Việt bính: wan5;

    vẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 殒

    Giản thể của chữ .
    vẫn, như "vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)" (gdhn)

    Nghĩa của 殒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (殞)
    [yǔn]
    Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 11
    Hán Việt: VẪN
    chết; tử vong。死亡。
    殒 身
    chết
    殒 命
    chết; mất mạng
    Từ ghép:
    殒灭 ; 殒命 ; 殒身

    Chữ gần giống với 殒:

    , , , , , , 𣨕,

    Dị thể chữ 殒

    ,

    Chữ gần giống 殒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殒 Tự hình chữ 殒 Tự hình chữ 殒 Tự hình chữ 殒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殒

    vẫn:vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)
    殒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殒 Tìm thêm nội dung cho: 殒