Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殓, chiết tự chữ LIỄM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殓:
殓
Biến thể phồn thể: 殮;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lim6;
殓 liễm
liễm, như "nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)" (gdhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lim6;
殓 liễm
Nghĩa Trung Việt của từ 殓
Giản thể của chữ 殮.liễm, như "nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)" (gdhn)
Nghĩa của 殓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殮)
[liàn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 11
Hán Việt: LIỆM
khâm liệm; liệm。把死人装进棺材。
入殓。
nhập liệm.
成殓。
khâm liệm.
装殓。
khâm liệm.
殓葬。
liệm táng.
[liàn]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 11
Hán Việt: LIỆM
khâm liệm; liệm。把死人装进棺材。
入殓。
nhập liệm.
成殓。
khâm liệm.
装殓。
khâm liệm.
殓葬。
liệm táng.
Dị thể chữ 殓
殮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殓
| liễm | 殓: | nhập liễm (bỏ xác vào quan tài) |

Tìm hình ảnh cho: 殓 Tìm thêm nội dung cho: 殓
