Chữ 殓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殓, chiết tự chữ LIỄM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殓:

殓 liễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殓

Chiết tự chữ liễm bao gồm chữ 歹 佥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殓 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 佥
  • ngạt, ngặt, đãi
  • thiêm
  • liễm [liễm]

    U+6B93, tổng 11 nét, bộ Đãi 歹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 殮;
    Pinyin: lian4;
    Việt bính: lim6;

    liễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 殓

    Giản thể của chữ .
    liễm, như "nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)" (gdhn)

    Nghĩa của 殓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (殮)
    [liàn]
    Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 11
    Hán Việt: LIỆM
    khâm liệm; liệm。把死人装进棺材。
    入殓。
    nhập liệm.
    成殓。
    khâm liệm.
    装殓。
    khâm liệm.
    殓葬。
    liệm táng.

    Chữ gần giống với 殓:

    , , , , , , 𣨕,

    Dị thể chữ 殓

    ,

    Chữ gần giống 殓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殓 Tự hình chữ 殓 Tự hình chữ 殓 Tự hình chữ 殓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殓

    liễm:nhập liễm (bỏ xác vào quan tài)
    殓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殓 Tìm thêm nội dung cho: 殓