Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氲, chiết tự chữ UÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氲:
氲
Biến thể phồn thể: 氳;
Pinyin: yun1;
Việt bính: wan1;
氲 uân
uân, như "uân (sương khói mịt mờ)" (gdhn)
Pinyin: yun1;
Việt bính: wan1;
氲 uân
Nghĩa Trung Việt của từ 氲
Giản thể của chữ 氳.uân, như "uân (sương khói mịt mờ)" (gdhn)
Nghĩa của 氲 trong tiếng Trung hiện đại:
[yūn]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
mờ mịt; mù mịt。见〖氤氲〗。
Số nét: 14
Hán Việt: HUÂN
mờ mịt; mù mịt。见〖氤氲〗。
Chữ gần giống với 氲:
氲,Dị thể chữ 氲
氳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氲
| uân | 氲: | uân (sương khói mịt mờ) |

Tìm hình ảnh cho: 氲 Tìm thêm nội dung cho: 氲
