Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氲, chiết tự chữ UÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氲:

氲 uân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氲

Chiết tự chữ uân bao gồm chữ 气 昷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氲 cấu thành từ 2 chữ: 气, 昷
  • khí, khất
  • uân [uân]

    U+6C32, tổng 13 nét, bộ Khí 气
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 氳;
    Pinyin: yun1;
    Việt bính: wan1;

    uân

    Nghĩa Trung Việt của từ 氲

    Giản thể của chữ .
    uân, như "uân (sương khói mịt mờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 氲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yūn]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 14
    Hán Việt: HUÂN
    mờ mịt; mù mịt。见〖氤氲〗。

    Chữ gần giống với 氲:

    ,

    Dị thể chữ 氲

    ,

    Chữ gần giống 氲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氲 Tự hình chữ 氲 Tự hình chữ 氲 Tự hình chữ 氲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氲

    uân:uân (sương khói mịt mờ)
    氲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氲 Tìm thêm nội dung cho: 氲