Cao su chống va đập cửa

Từ: 洋务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洋务 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángwù] 1. công việc giao thiệp với nước ngoài (cuối đời Thanh)。清末指关于外国的和关于模仿外国的事务。
2. nghề phục vụ người nước ngoài。香港等地指以外国人为对象的服务行业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
洋务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋务 Tìm thêm nội dung cho: 洋务