Từ: 浑仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浑仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnyí] hỗn thiên nghi; máy định vị thiên thể。中国古代测量天体位置的仪器。也叫浑天仪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
浑仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑仪 Tìm thêm nội dung cho: 浑仪