Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海客 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎikè] 1. người du hành。经常出海航行之人。
2. người lang thang; người rày đây mai đó。居无定所的江湖人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
海客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海客 Tìm thêm nội dung cho: 海客