Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 淮海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淮海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淮海 trong tiếng Trung hiện đại:

[HuáiHǎi] Hoài Hải (bao gồm phía bắc sông Hoài, lấy Từ Châu làm trung tâm và vùng Hải Châu, Trung Quốc.)。指以徐州为中心的淮河以北及海州(现在的连云港西南)一带的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淮

choài:choài mình, choài chân
hoài:Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
淮海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淮海 Tìm thêm nội dung cho: 淮海