Từ: 烏壓壓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烏壓壓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ô áp áp
Đông người, chật ních.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lão đích, thiếu đích, thượng đích, hạ đích, ô áp áp tễ liễu nhất ốc tử
的, 的, 的, 的, 子 (Đệ tứ thập tam hồi) Già trẻ, trên dưới, đến chật ních cả nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烏

o:gà gáy o o
ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壓

áp:áp xuống
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壓

áp:áp xuống
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
烏壓壓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烏壓壓 Tìm thêm nội dung cho: 烏壓壓