Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燧, chiết tự chữ TOẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燧:
燧
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
燧 toại
Nghĩa Trung Việt của từ 燧
(Danh) Khí cụ để lấy lửa thời xưa.◎Như: mộc toại 木燧 đồ lấy lửa ở cây.
(Danh) Ngày xưa, ở biên phòng, có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là phong toại 烽燧.
toại, như "toại (đá lửa)" (gdhn)
Nghĩa của 燧 trong tiếng Trung hiện đại:
[suì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: TOẠI
1. đồ lấy lửa (thời xưa)。古代取火的器具。
燧石。
đá lấy lửa.
2. lửa báo động (thời xưa)。古代告警的烽火。
烽燧。
khói lửa báo động.
Từ ghép:
燧石
Số nét: 16
Hán Việt: TOẠI
1. đồ lấy lửa (thời xưa)。古代取火的器具。
燧石。
đá lấy lửa.
2. lửa báo động (thời xưa)。古代告警的烽火。
烽燧。
khói lửa báo động.
Từ ghép:
燧石
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燧
| toại | 燧: | toại (đá lửa) |

Tìm hình ảnh cho: 燧 Tìm thêm nội dung cho: 燧
