Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 片甲不存 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 片甲不存:
Nghĩa của 片甲不存 trong tiếng Trung hiện đại:
[piànjiǎbùcún] không còn mảnh giáp; diệt sạch sành sanh。形容全军被消灭。也说片甲不留。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giẹp | 甲: | giẹp lép |
| kép | 甲: | áo kép, lá kép |
| nháp | 甲: | nhớp nháp |
| ráp | 甲: | ráp lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: 片甲不存 Tìm thêm nội dung cho: 片甲不存
