Từ: 片甲不存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 片甲不存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 片甲不存 trong tiếng Trung hiện đại:

[piànjiǎbùcún] không còn mảnh giáp; diệt sạch sành sanh。形容全军被消灭。也说片甲不留。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
片甲不存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 片甲不存 Tìm thêm nội dung cho: 片甲不存