Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 特别快车 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特别快车:
Nghĩa của 特别快车 trong tiếng Trung hiện đại:
[tèbiékuàichē] xe tốc hành。指停站少、行车时间比直达快车短的旅客列车。简称特快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 特别快车 Tìm thêm nội dung cho: 特别快车
