Chữ 犟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犟, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 犟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犟

犟 cấu thành từ 2 chữ: 强, 牛
  • càng, cường, cưỡng, gượng, ngượng
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • []

    U+729F, tổng 16 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang4;
    Việt bính: goeng6 koeng5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 犟


    Nghĩa của 犟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàng]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 16
    Hán Việt: CƯỜNG
    cố chấp; ương ngạnh; sắt đá; cứng đầu; không nghe lời khuyên。固执;不服劝导。
    脾气犟。
    tính khí ương ngạnh.
    Từ ghép:
    犟劲 ; 犟嘴

    Chữ gần giống với 犟:

    , , , ,

    Chữ gần giống 犟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犟 Tự hình chữ 犟 Tự hình chữ 犟 Tự hình chữ 犟

    犟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犟 Tìm thêm nội dung cho: 犟