Chữ 荦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荦, chiết tự chữ LẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荦:

荦 lạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荦

荦

Chiết tự chữ 荦

Chiết tự chữ lạc bao gồm chữ 草 冖 牛 hoặc 艸 冖 牛 hoặc 艹 冖 牛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荦 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 牛
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 冖 mịch
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 2. 荦 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 冖, 牛
  • 艸 tháu, thảo
  • 冖 mịch
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 3. 荦 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 牛
  • 艹 thảo
  • 冖 mịch
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • lạc [lạc]

    U+8366, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 犖;
    Pinyin: luo4;
    Việt bính: lok3;

    荦 lạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 荦

    Giản thể của chữ 犖.
    lạc, như "lỗi lạc; trác lạc" (gdhn)

    Nghĩa của 荦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (犖)
    [luò]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: LẠC
    rõ ràng; rõ rệt。明显。
    卓荦。
    nổi rõ.
    Từ ghép:
    荦荦

    Chữ gần giống với 荦:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 荦

    犖,

    Chữ gần giống 荦

    荤, 萦, 犩, 荥, 牮, 牪, 莺, 莹, 鈝, 觲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荦 Tự hình chữ 荦 Tự hình chữ 荦 Tự hình chữ 荦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荦

    lạc荦:lỗi lạc; trác lạc
    荦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荦 Tìm thêm nội dung cho: 荦