Chữ 膙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膙, chiết tự chữ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膙:

膙

Đây là các chữ cấu thành từ này: 膙

膙

Chiết tự chữ 膙

1. 膙 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 強
  • 肉 nhục, nậu
  • 強 càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng
  • 2. 膙 cấu thành từ 2 chữ: 月, 強
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 強 càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng
  • []

    U+8199, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang3;
    Việt bính: koeng6 zoeng2;

    膙

    Nghĩa Trung Việt của từ 膙


    Nghĩa của 膙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 17
    Hán Việt: CƯỠNG
    chai tay。膙子。
    Từ ghép:
    膙子

    Chữ gần giống với 膙:

    膙,

    Chữ gần giống 膙

    腄, 豚, 胴, 胵, 胶, 胸, 胹, 胺, 胻, 胼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膙 Tự hình chữ 膙 Tự hình chữ 膙 Tự hình chữ 膙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膙

    căng膙:căng sữa
    膙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膙 Tìm thêm nội dung cho: 膙