Chữ 犸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犸, chiết tự chữ MÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犸

Chiết tự chữ bao gồm chữ 犬 马 hoặc 犭 马 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犸 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 马
  • chó, khuyển
  • 2. 犸 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 马
  • khuyển
  • []

    U+72B8, tổng 6 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獁;
    Pinyin: ma4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 犸


    mã, như "mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)" (gdhn)

    Nghĩa của 犸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獁)
    [mǎ]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 7
    Hán Việt: MÃ
    voi ma-mút (loài voi đã bị diệt chủng)。猛犸:古哺乳动物,形状和大小都跟现代的象相似, 全身有长毛, 门齿向上弯曲, 生活在寒冷地带, 是第四纪的动物,已经绝种。也叫毛象。

    Chữ gần giống với 犸:

    , , , , , 𤜬, 𤜭,

    Dị thể chữ 犸

    ,

    Chữ gần giống 犸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犸 Tự hình chữ 犸 Tự hình chữ 犸 Tự hình chữ 犸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犸

    :mãnh mã (voi lông dài, ngà cong)
    犸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犸 Tìm thêm nội dung cho: 犸