Từ: 犹之乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犹之乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犹之乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuzhīhū] giống như; cũng như。如同。
人离不开土地,犹之乎鱼离不开水。
con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹

do:do dự; Do Thái giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
犹之乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犹之乎 Tìm thêm nội dung cho: 犹之乎