Từ: 狂風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂風:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cuồng phong
Gió mạnh bạo, cường phong. ◇Tam quốc diễn nghĩa:
Hốt nhiên cuồng phong đại tác, phi sa tẩu thạch
作, 石 (Đệ thập hồi) Bỗng nhiên gió dữ nổi lên ầm ầm, cát bay đá đổ.

Nghĩa của 狂风 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángfēng] 1. cuồng phong; gió lớn。猛烈的风。
狂风暴雨。
mưa to gió lớn
2. gió lớn (gió trên cấp mười)。气象学上指10级风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần
狂風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂風 Tìm thêm nội dung cho: 狂風