Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 猾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猾, chiết tự chữ HOẠT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猾:

猾 hoạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猾

Chiết tự chữ hoạt bao gồm chữ 犬 骨 hoặc 犭 骨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猾 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 骨
  • chó, khuyển
  • cút, cọt, cốt, gút
  • 2. 猾 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 骨
  • khuyển
  • cút, cọt, cốt, gút
  • hoạt [hoạt]

    U+733E, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hua2;
    Việt bính: waat6
    1. [大猾] đại hoạt 2. [狡猾] giảo hoạt;

    hoạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 猾

    (Động) Làm loạn.
    ◇Thư Kinh
    : Man Di hoạt Hạ (Thuấn điển ) Man Di quấy rối nước Hạ.

    (Tính)
    Gian trá.
    ◎Như: giảo hoạt gian trá, nhiều mưu kế lừa người.

    Nghĩa của 猾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huá]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 14
    Hán Việt: HOẠT
    gian giảo; giảo hoạt。狡猾。
    奸猾
    gian giảo
    猾吏
    viên quan gian giảo

    Chữ gần giống với 猾:

    , ,

    Chữ gần giống 猾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猾 Tự hình chữ 猾 Tự hình chữ 猾 Tự hình chữ 猾

    猾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猾 Tìm thêm nội dung cho: 猾