Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猾, chiết tự chữ HOẠT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猾:
猾
Pinyin: hua2;
Việt bính: waat6
1. [大猾] đại hoạt 2. [狡猾] giảo hoạt;
猾 hoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 猾
(Động) Làm loạn.◇Thư Kinh 書經: Man Di hoạt Hạ 蠻夷猾夏 (Thuấn điển 舜典) Man Di quấy rối nước Hạ.
(Tính) Gian trá.
◎Như: giảo hoạt 狡猾 gian trá, nhiều mưu kế lừa người.
Nghĩa của 猾 trong tiếng Trung hiện đại:
[huá]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 14
Hán Việt: HOẠT
gian giảo; giảo hoạt。狡猾。
奸猾
gian giảo
猾吏
viên quan gian giảo
Số nét: 14
Hán Việt: HOẠT
gian giảo; giảo hoạt。狡猾。
奸猾
gian giảo
猾吏
viên quan gian giảo
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 猾 Tìm thêm nội dung cho: 猾
